việt văn

việt văn

Học sinh đang học một bài thơ trong sách việt văn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngôn ngữ Việt Nam: "việt văn" chỉ hệ thống tiếng nói chữ viết của dân tộc Việt Nam, tức tiếng Việt.
    • Văn học Việt Nam: "việt văn" cũng được dùng để chỉ các tác phẩm văn chương, văn học được sáng tác bằng tiếng Việt, thuộc nền văn học nước Việt.
dụ sử dụng
  • Ngôn ngữ Việt Nam:

    • Học việt văn cần thiết để hiểu văn hóa dân tộc. (Học tiếng Việt điều cần thiết để hiểu văn hóa dân tộc.)
    • Sách này viết bằng việt văn rất trong sáng. (Cuốn sách này được viết bằng tiếng Việt rất trong sáng, dễ hiểu.)
  • Văn học Việt Nam:

    • Ông ấy giáo sư chuyên ngành việt văn. (Ông ấy giáo sư chuyên về văn học Việt Nam.)
    • Tác phẩm này thuộc dòng việt văn hiện đại. (Tác phẩm này thuộc dòng văn học Việt Nam hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "việt văn học": thuật ngữ chỉ ngành nghiên cứu văn học Việt Nam.

    • Việt văn học môn học bắt buộckhoa ngữ văn. (Ngành nghiên cứu văn học Việt Nam môn học bắt buộckhoa ngữ văn.)
  • "việt văn cổ": văn học Việt Nam thời xưa, thường viết bằng chữ Hán hoặc chữ Nôm.

    • Nghiên cứu việt văn cổ đòi hỏi kiến thức về chữ Hán. (Nghiên cứu văn học Việt Nam thời xưa đòi hỏi kiến thức về chữ Hán.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiếng Việt (danh từ): ngôn ngữ chính thức của Việt Nam, đồng nghĩa với "việt văn" khi chỉ ngôn ngữ.

    • Tiếng Việt thanh điệu phong phú. (Ngôn ngữ Việt Nam thanh điệu phong phú.)
  • Văn học Việt Nam (cụm danh từ): toàn bộ tác phẩm văn chương của Việt Nam, đồng nghĩa với "việt văn" khi chỉ văn học.

    • Văn học Việt Nam lịch sử lâu đời. (Nền văn học Việt Nam lịch sử lâu đời.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngôn ngữ Việt: cách gọi khác của tiếng Việt.
  • Văn chương Việt: chỉ các tác phẩm văn học bằng tiếng Việt.
Thành ngữ liên quan
  • Việt văn thuần túy: văn phong tiếng Việt trong sáng, không pha tạp từ ngoại lai.
    • Bài viết này dùng việt văn thuần túy, rất dễ đọc. (Bài viết này dùng tiếng Việt trong sáng, không pha tạp, rất dễ đọc.)